| # | Đội | ST | T | H | B | HS | Đ | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Bayern Munchen
|
30 | 25 | 4 | 1 | 80 | 79 |
WLWWW |
| 2 |
Borussia Dortmund
|
30 | 19 | 7 | 4 | 30 | 64 |
WWWWD |
| 3 |
RB Leipzig
|
30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 |
WDWWW |
| 4 |
VfB Stuttgart
|
30 | 17 | 5 | 8 | 20 | 56 |
LWWDW |
| 5 |
TSG Hoffenheim
|
30 | 16 | 6 | 8 | 15 | 54 |
WLDDL |
| 6 |
Bayer Leverkusen
|
30 | 15 | 7 | 8 | 19 | 52 |
LLLWW |
| 7 |
SC Freiburg
|
30 | 12 | 7 | 11 | -4 | 43 |
LDWDW |
| 8 |
Eintracht Frankfurt
|
30 | 11 | 9 | 10 | -2 | 42 |
LWDLW |
| 9 |
Augsburg
|
30 | 10 | 6 | 14 | -16 | 36 |
DDDLL |
| 10 |
FSV Mainz 05
|
30 | 8 | 10 | 12 | -9 | 34 |
LWWWD |
| 11 |
Union Berlin
|
30 | 8 | 8 | 14 | -18 | 32 |
DWDLD |
| 12 |
FC Koln
|
30 | 7 | 10 | 13 | -7 | 31 |
DLLLW |
| 13 |
Borussia Monchengladbach
|
30 | 7 | 10 | 13 | -14 | 31 |
DWLLD |
| 14 |
Hamburger SV
|
30 | 7 | 10 | 13 | -15 | 31 |
WLDLD |
| 15 |
Werder Bremen
|
30 | 8 | 7 | 15 | -18 | 31 |
WDWDD |
| 16 |
St. Pauli
|
30 | 6 | 8 | 16 | -25 | 26 |
LDDLD |
| 17 |
VfL Wolfsburg
|
30 | 6 | 6 | 18 | -25 | 24 |
DLDDD |
| 18 |
Heidenheimer
|
30 | 4 | 7 | 19 | -33 | 19 |
DDLLW |
Bảng xếp hạng Bundesliga mùa 2026
Tin tức Bundesliga mới nhất:
- Harry Kane – tiền đạo toàn diện bậc nhất của bóng đá hiện đại
- Kimmich hạ nhiệt giấc mơ World Cup: Đức chưa đủ tư cách làm ứng viên vô địch
- Kane 50 bàn, nhưng điều đáng sợ hơn là Bayern không biết thả lỏng
- Từ học viện lên Champions League: ‘thần đồng 2010’ của Bayern khiến châu Âu phải nhớ tên
- Bayern Munich nhảy vào cuộc đua giành Elliot Anderson với Manchester United

Bayern Munchen
Borussia Dortmund
RB Leipzig
VfB Stuttgart
TSG Hoffenheim
Bayer Leverkusen
SC Freiburg
Eintracht Frankfurt
Augsburg
FSV Mainz 05
Union Berlin
FC Koln
Borussia Monchengladbach
Hamburger SV
Werder Bremen
St. Pauli
VfL Wolfsburg
Heidenheimer